Máy phun xốp PU mini

Đê đáp ứng nhu cầu sản xuất các sản phẩm nhỏ và siêu nhỏ từ polyurethane, chúng tôi thiết kế ra dòng máy pu với lưu lượng cực nhỏ 10-40g/giây để đáp ứng nhu cầu này. Những sản phẩm thích hợp để sản xuất với thiết bị này gồm có: phao câu mực, phao câu cá, các chi tiết nhỏ, phủ lên board mạch điện tử, đồ chơi trẻ em, bánh xe PU....

 

JH608W-3 PU INJECTING FOAMING MACHINE

Máy phun xốp PU mini JH608W

   

 

 

1. Profile:

Thông số máy

JHP608-type two-component high pressure pouring machine, using a polyether polyol feed tank (POLY.), 1 Pcs polyisocyanate (ISO.) feed tank; two measurement units were used frequency convert to control the output of metering pump flow rate,

HJP608W là kiểu máy phun xốp áp cao hai thành phần, có bồn chứa polyether polyol và bồn chứa iso; có hai bộ định lượng sử dụng điều khiển bằng tần số để đo lưu lượng bơm.

 

2. equipment, main technical parameters and description

Thông số kỹ thuật chính của máy

2.1 Equipment Type: JHP608W-3

Kiểu máy: JHP608W-3

2.2 The application of foam: Elastomer, Soft and hard foam

Sản xuất ra loại mút xốp: đàn hồi (elastomer) xốp mềm và xốp cứng

2.3 for viscosity: (22 )

Độ nhớt hoá chất (ở 22 độ C)

Polyol: ~ 2000mPas

ISO: ~ 2000mPas

2.4 Injection volume:10-40g / s

Lưu lượng phun: 10g-40g/giây

2.5 Mixture ratio adjustment rang: 100:100 ~ 100:1, tolerance <±5%

Khoảng điều chỉnh tỷ lệ trộn: 100:100-100:1, sai số <+-5%

 

 

 

2.6 Measurement Unit:  2 set

Bộ định lượng : 2 bộ

 

 

 

 Measurement accuracy of ≤ 0.5%

định lượng chính xác <+-5%

Components of raw materials POLY /ISO. 

Nguyên liệu ban đầu POLY/ISO 

Pump Mode : Gear type

Kiểu bơm: bơm bánh răng

Rev: 8.01cc

Dung tích: 8.01cc

Power (kw) 1.5

Công xuất 1.5KW

Inverter motor speed (rpm) 1450

Tốc độ biến tần moto: 1450rpm

2.7 component filter

Bộ lọc

A, B groups were equipped with a net-type filter. Filtering accuracy of 330μm.

Nhóm hoá chất A, B có gắn bộ lọc màng, lọc chính xác đến 330micromet

 

2.8 Mixing head

Đầu trồn

 

 

 

 


l  Two components

Hai thành phần

l  Air blasting type

Thổi rửa bằng khí nén

2.9 Mixing head cantilever

Đỡ đầu trộn

Be used to support piping system and installation of mixing head and procedures for the button box, from the rotation center to the ends of arm length 2000mm. an electric lifting equipment to mix the first freely up and down movement;

sử dụng để nâng hệ thống ống, gắn đầu trộn và hộp nút điều khiển, giá đỡ dài 2000mm, dễ dàng di chuyển

 

2.10 polyether polyol feed tank:  1pcs.

bồn chứa polyol 1 cái

 

 


l  Effective volume of 60 liters;

Dung tích 60 lít

l  Jacket type SUS304 stainless steel;

Làm bằng thép không rỉ SUS304

l  Maximum working pressure: 0.06MPa;

Áp xuất làm việc 0.06Mpa;

l  1 Pcs jacket water safety valve, set the working pressure of 0.30MPa;

Có van an toàn truyền nước vào lớp áp chỉnh nhiệt, áp suất làm việc 0.03Mpa;

l  1 Pcs safety valve set pressure 0.60MPa;

Có van an toàn áp suất đặt ở 0.6MPa;

l  1-band gaupcs of the pressure reducing valve set pressure of 0.35 ~ 0.40MPa control the feed of compressed air into the gas tank high pressure;

một đồng hồ đo khí nén với van đặt ở 0.35-0.4MPa điều khiển khí nén nạp vào bồn chứa.

l  output by three to manually install the two cut-off valve

(bypass valve which  be used for sewage);

đường ra có van ba nhánh

l  Level Meter:

Đồng hồ đo mức

l  heat exchangers: tubular;

Bộ trao đổi nhiệt

l  Temperature probe: PT100

Bộ gia nhiệt

l  Mechanical seal agitator, power 0.5KW, speed 46rpm

Bộ khuấy cơ học, công xuất 0.5KW, tốc độ 46 vòng/phút

 

 

2.11 Isocyanate material tank    1pcs.

Bồn chứa ISO

l  Effective volume of 60 liters;

Dung tích 60 lít

l  Jacket type SUS304 stainless steel;

Làm bằng thép không rỉ SUS304

l  Maximum working pressure: 0.06MPa;

Áp xuất làm việc 0.06Mpa;

l  1 Pcs jacket water safety valve, set the working pressure of 0.30MPa;

Có van an toàn truyền nước vào lớp áp chỉnh nhiệt, áp suất làm việc 0.03Mpa;

l  1 Pcs safety valve set pressure 0.60MPa;

Có van an toàn áp suất đặt ở 0.6MPa;

l  1-band gaupcs of the pressure reducing valve set pressure of 0.35 ~ 0.40MPa control the feed of compressed air into the gas tank high pressure;

một đồng hồ đo khí nén với van đặt ở 0.35-0.4MPa điều khiển khí nén nạp vào bồn chứa.

l  output by three to manually install the two cut-off valve

(bypass valve which  be used for sewage);

đường ra có van ba nhánh

l  Level Meter:

Đồng hồ đo mức

l  heat exchangers: tubular;

Bộ trao đổi nhiệt

l  Temperature probe: PT100

Bộ gia nhiệt

l  Mechanical seal agitator, power 0.5KW, speed 46rpm

Bộ khuấy cơ học, công xuất 0.5KW, tốc độ 46 vòng/phút

 

 

2.12 Electrical Control System

Hệ thống điều khiển điện

 

 

 Electric control system adopts PLC ,Touch screen input, output modules, touch-OP Speaking manipulator with a strong

Hệ thống điều khiển PLC, nhập liệu bằng màn cảm ứng

Menu function, easy operation. The main electrical components of imported brands, to ensure safety and reliability of the control system.

menu chức năng dễ vận hành, các bộ phận điện nhập khẩu thương hiệu nổi tiếng để đảm bảo an toàn và đáng tin cậy cho quá trình điều khiển.

Equipment manual, automatic features, dry / wet injection of choice function, auto-loop function, equipment, hand function and stem injection function

Is mainly used for debugging the device. Under normal operating conditions, opt for wet-injection auto-functional state. Auto-circulatory function is mainly to be Longer period of time for equipment to maintain the system does not produce normal process conditions. Parameters of various functions to operate on the Actions menu.

Có chức năng tự động và bán tự động bơm hoá chất, chức năng hoàn lưu. Khi máy không sử dụng có cơ chế hoàn lưu bảo trì tự động.

Control system failure alarm has a strong functions of the various test points of failure on the information display device in operation, with sound and light alarm, Device to automatically shut down when necessary.

Include control cabinet;

Khi hệ thống hoạt động không đúng sẽ có cảnh báo lỗi, lỗi hiển thị lên màn điều khiển và máy tự động tắt nếu cần thiết.

 

Delta PLC and touch screen;

Màn cảm ứng PLC Delta

Delta inverter controller;Omron relay;

Biến tần Delta, công tắc Omron

 

2.22 Pipeline System

Hệ thống ống

Covers all types of pipes and hydraulic control components, respectively, were used to transport materials and hydraulic oil group.

hệ thống ống đều được bọc bảo vệ giúp quá trình vận chuyển nguyên liệu và dầu thuỷ lực tốt, an toàn

 

2.23 Power source and equipment weight, size

Điện sử dụng

Control voltage: 3 × 380V/50HZ

Điện bap ha 380v/50Hz

Input power: 4KW

công suất 4KW

Weight: 500KG

Trọng lượng máy 500kg

Area: 2000 × 1000 × 1000 (L × W × H)

kích thước máy 2000x1000x1000 (dàix rộngxcao)

 

3. Device configuration list and random list of spare parts

Cấu hình máy được liệt kê như dưới đây

No.

Items mục

Quantity

1

Machine Rack Thân máy

1 set

2

POLY Metering pumps and motor bơm poly

1set

3

ISO Metering pumps and motor bơm iso

1set

4

ISO And polyol net Filter lọc poly và iso

2set

5

Mixing head đầu trộn

1 set

6

Mixing head cantilever cần đỡ đầu trộn

1set

7

60L polyether polyol feed tank bồn chứa poly

1set

8

60L isocyanate tank bồn chứa iso

1 set

9

Electrical Control Cabine tủ điện

1 set

10

pipes, fittings: Central Plains

Pneumatic system valve, solenoid valve: AirTAC (Taiwan Brands) hệ thống van, ống, khớp nối, van khí nén

1 set

 

 

4.Commericial terms:

Điều kiện thương mại

No.

Name

Model

Quantity

CNF indonesia

1

PU injecting machine

Máy phun pu

JH608W-3

1Set

USD13,600.00

 

Delivery: 30days

Payment: 30% down payment by T/T, 70% before shipping by T/T.

Packing:  wood box

Warranty: 12month

 

HENG HUI MACHINERY CO.,LTD

Exporter: CIVIL MACHINERY INDUSTRY CO.,LIMITED

Sales engineer: Daniel han

Email: henghuimachine@gmail.com

Mob:+86-13916995902

MR TAN VN

Mobile: 0978700123

EMAIL: tanyenxao@gmail.com

Comments