Chất trợ nở Hydrocarbon cho mút xốp PU (HC)

Ưu điểm của hydrocarbon (HC), giá thấp, luôn sẵn có, không chứa halogen, ODP bằng không và GWP gần bằng không đã được biết rõ từ lâu. Tuy nhiên, vấn đề an toàn do khả năng cháy cao của chúng làm cản trở việc xem xét làm chất trợ nở trong mút PU. Nhiều nỗ lực thay đổi điều này từ cuối những năm 1980 và tìm ra được ba đồng phân của pentane (cyslo-, iso- n-) tất cả đều ở dạng lỏng tại nhiệt độ phòng, và iso-butane là dạng khí. Bảng 6 liệt kê tính chất vật lý và môi trường của những HC này. Giới hạn cháy của pentane trong không khí khoảng 1.4 đến 8.0 % thể tích và năng lượng bốc cháy là vô cùng thấp. Cũng vậy, tỷ trọng của hơi pentane là khoảng 2.5 lớn hơn tỷ trọng không khí. Tất cả các yếu tố đó trở thành yêu cầu xem xét cẩn trọng thiết bị và cách thức lưu trữ, vận chuyển, sản xuất và chuyên chở. Vận chuyển an toàn pentane từ kho đến thiết bị định lượng đã được nghiên cứu. Quy mô điều chỉnh nhà máy đòi hỏi nhiều đáng kể, tùy thuộc vào các bộ luật và quy định địa phương, tuy nhiên, nhìn chung, cung cấp hệ thống thông gió, hệ thống cảnh báo, chống nổ là cần thiết. Hydrocarbon được phân loại là VOC (chất bay hơi) và là chủ thể cần kiểm soát phát ra trong nhiều khu vực thành phố đặc biệt ở Mỹ. Pentane được xem là HC vượt trội dùng cho mút PU. Iso-Butane hay các hydrocarbon khác không được sử dụng rộng rãi.

                                     

Bảng 6: Tính chất vật lý và môi trường của HC hiện dùng làm trợ nở

 

cyclopentane

n-pentane

iso-pentane

iso-butane

Công thức hóa học

(CH2)5

C5H12

C5H12

C4H10

Khối lượng phân tử

70.1

72.0

72.0

58

Điểm sôi (độ C)

49.3

36.2

27.8

-12

Tỷ trọng lỏng tại 25 độ C

0.75

0.63

0.62

0.55

Nhiệt hóa hơi ở điểm sôi (Kj/mol)

27.3

25.7

24.6

21.3

Độ dẫn nhiệt pha khí (W/m.K)

ở 10 độ C

ở 25 độ C

 

 

11.4

12.8

 

 

13.7

15.0

 

 

12.8

14.3

 

 

14.8

16.2

Áp suất hơi (kPa)

ở 10 độ C

ở 25 độ C

 

24

43

 

40

69

 

54

91

 

220

350

Giới hạn cháy trong không khí (%thể tích)

1.4-8.0

1.3-8.0

1.4-7.8

1.8-8.4

TLV hoặc OEL (ppm)

600

600

600

NA

ODP (với CFC-11 = 1)

0

0

0

0

GWP (với 100 năm, CO2=1)

11

11

11

11

Thời gian sống trong khí quyển, năm

Vài ngày

Vài ngày

Vài ngày

Vài ngày

 

Comments